Honda Civic 1.5L RS 2021

(0 đánh giá)

Honda

3 Năm hoặc 100.000 KM

- Hỗ trợ vay trả góp đến 80% - Khách hàng sẽ được tặng phần quà giá trị khi mua xe - Thủ tục mua xe nhanh chóng, hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm xe - Tặng kèm bộ phụ kiện chính hãng - Hỗ trợ đăng ký lái thử xe (miễn phí) - Liên hệ ngay để có giá giảm tốt nhất

929,000,000 VND

929,000,000 VND

MUA NGAY THÊM VÀO GIỎ HÀNG

Tổng quan

Honda Việt Nam vừa chính thức ra mắt Honda Civic RS thế hệ mới nhất tại thị trường Việt Nam. Đây là lần đầu tiên Honda Việt Nam giới thiệu tới khách hàng phiên bản RS hoàn toàn mới với hàng loạt cải tiến về thiết kế, tích hợp hàng loạt tiện ích cũng như công nghệ cho những khách hàng yêu thích xe ôtô mang phong cách thể thao. Đối thủ của Honda Civic tại thị trường Việt Nam có thể kể tới như Mazda 3, Toyota Altis Elantra, Kia Cerato.

Honda Civic 1.5L RS 2021 - Hình 1

Honda Civic thiết kế mang phong cách thể thao

 

Ngoại thất

Honda Civic RS là mẫu xe hạng C nhập khẩu sở hữu thiết kế thể thao và cá tính nhất trong phân khúc. Phiên bản RS (Road Sailing) còn có thêm tùy chọn màu đỏ. Civic 2019 sở hữu những giá trị riêng biệt, có khả năng đáp ứng nhu cầu và cá tính của từng khách hàng.

Honda Civic 1.5L RS 2021 - Hình 2

Civic là mẫu xe hạng C nhập khẩu sở hữu thiết kế thể thao

Honda Civic 1.5L RS 2021 - Hình 3

Thiết kế mang phong cánh thể thao cá tính

Thiết kế cánh lướt gió thể thao tích hợp đèn phanh, thiết kế mặt ca-lăng sơn đen thể thao với thiết kế logo RS dập nổi, hệ thống điều hòa 2 vùng tự động, trang bị gương chiếu hậu chống chói tự động...

Honda Civic 1.5L RS 2021 - Hình 4

Thiết kế mặt ca-lăng sơn đen thể thao

Thiết kế cụm đèn trước Full LED tinh tế đẹp mắt giúp tổng thể ngoại thất xe bắt mắt thu hút mọi ánh nhìn.

Honda Civic 1.5L RS 2021 - Hình 5

Thiết kế cụm đèn trước Full LED tinh tế

Honda Civic 1.5L RS 2021 - Hình 6

Thân xe thiết kế nổi bật

Đèn hậu Full-Led sắc nét được chăm chút tỉ mỉ để chiếc xe luôn thật nổi bật khi di chuyển trên đường bất kể vào ban ngày hay ban đêm.

Honda Civic 1.5L RS 2021 - Hình 7

Cụm đèn hậu Full LED

Thiết kế tay nắm cửa mạ crom sáng bóng giúp phong cách thiết kế ngoại thất xe trở nên thật sang trọng và tạo cảm giác chắc chắn mỗi khi cầm nắm.

Honda Civic 1.5L RS 2021 - Hình 8

Tay nắm cửa mạ Crom, gương chiếu hậu tích hợp đèn rẽ báo

Vành hợp kim 18 inch trên bản RS được chăm chút kỹ lưỡng sao cho khi xe di chuyển trên đường sẽ thật nổi bật và an toàn.

Honda Civic 1.5L RS 2021 - Hình 9

Vành hợp kim 18 inch

Honda Civic 1.5L RS 2021 - Hình 10

Đuôi xe thiết kế thể thao

 

Nội thất

Nội thất đen tuyền toát lên phong cách lịch lãm, sang trọng tới từng chi tiết nhỏ nhất. Ưu điểm của thiết kế nội thất đen huyền bí này đảm bảo cho xe luôn sạch sẽ, giữ tính thẩm mỹ lâu nhất cho xe.

Honda Civic 1.5L RS 2021 - Hình 11

Nội thất thiết kế huyền bí

Phím Multimedia tích hợp trên vô lăng cho phép bạn điều khiển volume, next, previous.... một cách tiện lợi, tăng sự tập trung quan sát điều khiển nhằm đảm bảo an toàn.

Honda Civic 1.5L RS 2021 - Hình 12

Vô lăng tích hợp nút điều khiển

Trên táp lô được tích hợp màn hình cảm ứng giải trí kích thước 7 inch công nghệ IPS, cho phép kết nối điện thoại thông minh, tính năng điều khiển bằng giọng nói, cho phép xe khởi động từ xa bằng chìa khóa…

Honda Civic 1.5L RS 2021 - Hình 13

Bảng táp lô

Nội thất hướng tới người lái, giúp tài xế tăng sự tập trung khi ngồi trước vô lăng, đảm bảo sự an toàn khi di chuyển trên mọi cung đường.

Honda Civic 1.5L RS 2021 - Hình 14

Vô lăng bọc da cao cấp

Màn hình taplo hiển thị khá bắt mắt giúp người lái dễ dàng quan sát các thông số dù là ban ngày hay ban đêm. Ngoài ra, phong cách hiển thị thông tin trên taplo còn giúp tài xế tránh bị sao nhãng trong quá trình điều khiển xe.

Honda Civic 1.5L RS 2021 - Hình 15

Màn hình taplo hiển thị khá bắt mắt giúp người lái dễ dàng quan sát

Xe được trang bị màn hình camera lùi kích thước 7 inch hiển thị sắc nét giúp người lái dễ dàng kiểm soát mọi vật phía sau xe khi cần dừng, đỗ xe hay lùi xe.

Honda Civic 1.5L RS 2021 - Hình 16

Xe được trang bị màn hình camera lùi kích thước 7 inch

Kết nối điện thoại thông minh điều khiển bằng giọng nói, tính năng này giúp tăng trải nghiệm giải trí cho hành khách trên xe luôn thoải mái, thư giản trong mọi chuyến đi.

Honda Civic 1.5L RS 2021 - Hình 17

Kết nối điện thoại thông minh điều khiển

Honda Civic 1.5L RS 2021 - Hình 18

Hàng ghế sau rộng rãi

 

Vận hành

Honda Civic RS được nhà sản xuất trang bị động cơ tăng áp 1.5L VTEC TURBO với mức công suất 170Hp, thông số mômen xoắn lên đến 220Nm tại vòng tua máy 1.700 - 5.500 vòng/phút.

Honda Civic 1.5L RS 2021 - Hình 19

Hộp sự dụng vô cấp tiết kiệm nhiên liệu

 

An toàn

Xe được trang bị những tính năng tiên tiến, giúp nâng cao hiệu suất vận hành của xe, mang đến cho khách hàng cảm giác thú vị khi cầm lái:

  • Chế độ giữ phanh tự động (Brake Hold)
  • Phanh tay điện tử (EPB)
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
  • Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
  • Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Honda Civic 2019 được nhà sản xuất áp dụng chế độ bảo hành 3 năm hoặc quãng đường 100.000 km, tùy điều kiện nào đến trước. Ngoài ra, Honda Việt Nam còn cung cấp gói gia hạn bảo hành tùy chọn.

 

Danh mục E G RS
Động cơ/ Hộp số
Kiểu động cơ 1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van 1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm³) 1.799 1.799 1.498
Công xuất cực đại (Hp/rpm) 139(104 kw)/6.500 139(104 kw)/6.500 170(127 kw)/5.500
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 174/4.300 174/4.300 220/1.700-5.500
Tốc độ tối đa (km/h) 200 200 200
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) 9.8 10 8.3
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 47 47 47
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI PGM-FI PGM-FI (Phun xăng trực tiếp)
Mức tiêu thụ nhiên liệu Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới và đường bộ (NETC), Cục đăng kiểm Việt Nam theo Quy chuẩn QCVN 86:2015/BGTVT
Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục đăng kiểm Việt Nam
Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 6.2 6.2 6.14
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 8.5 8.5 8.3
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4.9 4.83 5
Kích thước/ Trọng lượng
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.648 x 1.799 x 1.416 4.648 x 1.799 x 1.416 4.648 x 1.799 x 1.416
Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm) 1.547/1.563 1.547/1.563 1.537/1.553
Cỡ lốp 215/55R16 215/55R16 235/40ZR18
La-zăng Hợp kim/16 inch Hợp kim/16 inch Hợp kim/18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133
Bán kính vòng quay tối thiểu (toàn thân) (m) 5.7
Trọng lượng không tải (kg) 1.226 1.238 1.310
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.601 1.613 1.685
Hệ thống treo
Hệ thống treo trước Kiểu McPherson
Hệ thống treo sau Liên hết đa điểm
Hệ thống phanh
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
Hệ thống hỗ trợ vận hành
Trợ lực điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Ga tự động (Crusie control) Không
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Coaching)
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không
Khởi động bằng nút bấm Không
Ngoại thất
Cụm đèn trước      
      Đèn chiếu xa Halogen LED LED
      Đèn chiếu gần Halogen LED LED
      Đèn chạy ban ngày LED LED LED  
      Tự động bật Không
      Tự động tắt theo thời gian
      Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Không
Đèn sương mù Halogen Halogen LED
Đèn vị trí hông xe Không
Đèn hậu LED LED LED
Đèn phanh treo cao Tích hợp trên cánh gió
Tự động gạt mưa Không Không
Gương chiếu hậu Chỉnh điện Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED
Mặt ca-lăng Mạ Chrome Mạ Chrome Sơn đen thể thao - gắn logo RS
Tay nắm cửa mạ Chrome Không
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Cánh lướt gió đuôi xe Không Không
Nội thất
Không gian
Bảng đồng hồ trung tâm Analog Digital Digital
Chất liệu ghế Nỉ (màu đen) Da (màu đen) Da (màu đen)
Ghế lái điều chỉnh điện Không 8 hướng 8 hướng
Hàng ghế 2 Không gập Gập 60:40 có thể thông hoàn toàn với khoang chứa đồ Gập 60:40 có thể thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không Không
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Tay lái
Chất liệu Urethane Da Da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
Trang bị tiện nghi
Tiện nghi cao cấp
Khởi động từ xa Không
Phanh tay điện tử
Chế độ giữ phanh tự động
Chìa khóa thông minh và tích hợp nút mở cốp Không
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến Không
Kết nối và giải trí
Màn hình Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS Cảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice Tag) Không
Kết nối wifi và lướt web Không
Kết nối HDMI Không
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB 2 cổng 2 cổng 2 cổng
Đài AM/FM
Hệ thống loa 4 loa 8 loa 8 loa
Nguồn sạc
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hòa tự động 1 vùng 1 vùng 2 vùng
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau Không
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
An toàn
Chủ động
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Camera lùi 1 góc quay 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt) 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Chức năng khóa cửa tự động
Bị động
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước Không Không
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế Không Không
Nhắc nhở cài dây an toàn Ghế lái Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
An ninh
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Không

Bình luận

Bình chọn sản phẩm:

Bình luận

Sản phẩm cùng loại

Honda Civic 1.8L G 2021

Honda Civic 1.8L G 2021

789,000,000 VND 159 lượt
THÊM VÀO GIỎ HÀNG
Honda Civic 1.8L E 2021

Honda Civic 1.8L E 2021

729,000,000 VND 210 lượt
THÊM VÀO GIỎ HÀNG

Top

   (0)  NHẬN BÁO GIÁ

YÊU CẦU BÁO GIÁ

Để nhận được "BÁO GIÁ ĐẶC BIỆT" và các "CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI", Quý khách vui lòng điền form báo giá dưới đây: